冷静になる [Lãnh Tĩnh]

冷静に成る [Lãnh Tĩnh Thành]

れいせいになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

bình tĩnh lại; nguội đi; lấy lại bình tĩnh

JP: 感情かんじょうにはしるな。冷静れいせいになれ!

VI: Đừng để cảm xúc chi phối. Hãy bình tĩnh!

Trái nghĩa: 感情にはしる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

冷静れいせいになれ!
Hãy bình tĩnh lại!
まあ冷静れいせいになれよ。
Hãy bình tĩnh lại đi.
もうすこ冷静れいせいになったほうがいいよ。
Bạn nên bình tĩnh hơn một chút.
冷静れいせいになるのにすこ時間じかんがかかりました。
Tôi mất một chút thời gian để bình tĩnh trở lại.
たとえなにころうと、冷静れいせいでなければならない。
Dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, bạn phải giữ bình tĩnh.
冷静れいせいになれば、こだわるほどのことでもない。
Nếu bình tĩnh lại, không có gì đáng để bận tâm đến vậy.
そんな状況じょうきょうでは、冷静れいせいになりにくいんだ。
Trong tình huống như vậy, khó mà bình tĩnh được.
ああいうときに、冷静れいせいになるのはむずかしい。
Khi ấy, thật khó để giữ bình tĩnh.
冷静れいせいになろうとしたのだが、とうとうかっとなった。
Dù đã cố gắng bình tĩnh, cuối cùng tôi vẫn nổi nóng.
きん支払しはらいのはなしがでると、とたんにかれ冷静れいせいになる。
Khi chuyện trả tiền được đề cập, anh ta lập tức trở nên điềm tĩnh.