冷やし [Lãnh]

冷し [Lãnh]

ひやし

Danh từ dùng như tiền tốDanh từ chung

ướp lạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまやせ!
Hãy bình tĩnh lại!
あたまやせよ。
Hãy bình tĩnh nào.
あたまやせ。
Bình tĩnh lại.
こおりのうでやしてください。
Hãy dùng túi đá chườm lạnh.
シャンペンをこおりやした。
Tôi đã làm lạnh rượu sâm panh bằng đá.
やしたのをください。
Hãy cho tôi món đã được làm lạnh.
病人びょうにんあたまこおりやした。
Đã dùng đá để làm mát đầu bệnh nhân.
ワインをもっとやしたいんだ。
Tôi muốn làm lạnh thêm rượu vang.
リンゴはやすとあまみがします。
Táo sẽ ngọt hơn khi được làm lạnh.
かれはびっくりしてきもやした。
Anh ấy đã giật mình và lạnh người.