冷やおろし [Lãnh]

冷卸 [Lãnh Tá]

冷や卸し [Lãnh Tá]

冷卸し [Lãnh Tá]

冷や卸 [Lãnh Tá]

ひやおろし

Danh từ chung

rượu sake được ủ vào mùa đông, tiệt trùng, ủ qua mùa hè, và phân phối vào mùa thu mà không tiệt trùng lần hai