冷え切る [Lãnh Thiết]

冷えきる [Lãnh]

ひえきる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

trở nên hoàn toàn lạnh

JP: わたしからだしんまでった。

VI: Tôi cảm thấy lạnh tới tận xương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

からだしんまでってしまった。
Tôi lạnh cóng đến tận xương.
わたしからだしんまでっていた。
Tôi lạnh cóng đến tận xương.