写真顔 [Tả Chân Nhan]

しゃしんがお

Danh từ chung

diện mạo trong ảnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたのかおわすれるといけないので写真しゃしんください。
Tôi cần một bức ảnh của bạn để không quên mặt bạn.
自分じぶんかおが、パスポートのかお写真しゃしんのようになってきたら、たびほうがいい。
Nếu khuôn mặt của bạn trở nên giống như ảnh trên hộ chiếu, bạn nên đi du lịch.
運転うんてん免許めんきょしょう写真しゃしんは、みんなひどいかおをしてる。
Ảnh trên giấy phép lái xe, mọi người trông xấu xí.
あんなおとこかおなんか二度にどたくないから、あいつの写真しゃしん全部ぜんぶびりびりにやぶってやしてやったわ。
Tôi không bao giờ muốn thấy mặt gã đàn ông đó nữa, nên tôi đã xé nát và đốt hết tất cả ảnh của hắn.
事実じじつ、パスポートの写真しゃしんについては、つぎのような冗談じょうだんばなしがある。—本当ほんとうにパスポートの写真しゃしんのようなかおをしていれば、あきらかに休暇きゅうか必要ひつようだ、というものである。
Thực tế, có một câu chuyện đùa về ảnh hộ chiếu rằng nếu ai trông giống hệt như trong ảnh hộ chiếu thì rõ ràng họ cần kỳ nghỉ.