写真結婚 [Tả Chân Kết Hôn]

しゃしんけっこん

Danh từ chung

ảnh cưới dàn dựng

chụp ảnh cưới mà không tổ chức lễ cưới

🔗 フォトウェディング

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

hôn nhân qua ảnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはフェイスブックに結婚けっこん写真しゃしんをアップロードしました。
Chúng tôi đã đăng tải ảnh cưới lên Facebook.
田中たなか先輩せんぱいね、結婚けっこんしたみたい」「そうなの?」「インスタにあかちゃんいておんなひと一緒いっしょうつってる写真しゃしんアップしてた。ほらて」「ほんとだ。しあわせそうね」
"Có vẻ như anh Tanaka đã kết hôn rồi." "Thật à?" "Anh ấy đã đăng tải một bức ảnh trên Instagram, trong đó anh ấy đang bế một em bé và đứng cạnh một người phụ nữ. Này, xem này." "Ồ, đúng thật. Trông anh ấy rất hạnh phúc."