写真コンテスト [Tả Chân]
しゃしんコンテスト
Danh từ chung
cuộc thi nhiếp ảnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父は写真コンテストで一等賞を獲得し意気揚々としていた。
Bố tôi đã giành giải nhất trong cuộc thi nhiếp ảnh và rất phấn khởi.