写真を撮る [Tả Chân Toát]

写真をとる [Tả Chân]

しゃしんをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chụp ảnh; chụp hình

JP: わたし家族かぞく写真しゃしんった。

VI: Tôi đã chụp ảnh gia đình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

写真しゃしんろう。
Chụp ảnh nào.
ベルリンでった写真しゃしんです。
Đây là bức ảnh chụp ở Berlin.
わたし写真しゃしんらないで!
Đừng chụp ảnh tôi!
写真しゃしんろうとまった。
Tôi đã dừng lại để chụp ảnh.
写真しゃしんってるの?
Bạn đang chụp ảnh à?
かれ写真しゃしんった。
Anh ấy đã chụp ảnh.
それの写真しゃしんりたい。
Tôi muốn chụp ảnh cái đó.
写真しゃしんってもいい?
Tớ chụp ảnh được không?
イルカの写真しゃしんりました。
Tôi đã chụp ảnh cá heo.
写真しゃしんってもらおう。
Hãy nhờ ai đó chụp ảnh cho chúng ta.