再認識 [Tái Nhận Thức]

さいにんしき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

nhận thức lại; nhìn nhận lại