円陣 [Viên Trận]

えんじん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

(tạo thành) vòng tròn; tụ tập

JP: かれらは円陣えんじんつくった。

VI: Họ đã tạo thành một vòng tròn.

Danh từ chung

đội hình tròn (trong chiến đấu)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは円陣えんじんんだ。
Họ đã xếp thành vòng tròn.