内膜 [Nội Mô]
ないまく
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
màng lót
JP: 子宮内膜炎は、細菌が子宮内に入り、内膜に炎症を起す病気である。
VI: Viêm niêm mạc tử cung là bệnh do vi khuẩn xâm nhập vào tử cung và gây viêm niêm mạc.