内情 [Nội Tình]
内状 [Nội Trạng]
ないじょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
tình hình nội bộ