内在 [Nội Tại]

ないざい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ chung

nội tại; vốn có

JP: 言葉ことば世界せかいでは想像そうぞうりょく自然しぜん内在ないざいするちからひとつである。

VI: Trong thế giới ngôn ngữ, trí tưởng tượng là một trong những lực lượng tự nhiên.

Trái nghĩa: 外在

Danh từ chung

Lĩnh vực: Triết học

nội tại

Trái nghĩa: 超越

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

というのは事物じぶつそのものに内在ないざいするしつではない。それはたん対象たいしょう観察かんさつするがわ精神せいしん存在そんざいするものであって、個々人ここじん精神せいしんことなった感受かんじゅする。
Vẻ đẹp không phải là tính chất nội tại của đối tượng. Nó tồn tại trong tâm trí người quan sát, và mỗi người có cảm nhận về vẻ đẹp khác nhau.

Hán tự

Từ liên quan đến 内在