兼備 [Kiêm Bị]

けんび

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

giỏi cả hai; kết hợp cả hai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

才色兼備さいしょくけんびだ。
Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.
彼女かのじょ才色兼備さいしょくけんびだ。
Cô ấy vừa tài sắc vẹn toàn.