其処いら [Kỳ Xứ]

そこいら

Đại từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

quanh đó

JP: 今日きょう野球やきゅう試合しあいくと、がおはいったタンクをって、そこいらをあるまわっている。

VI: Hôm nay, khi đi xem trận bóng chày, tôi thấy người bán hàng mang theo bình nước nóng đi khắp nơi.

🔗 そこら

Đại từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

điều đó

🔗 そこら

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 khoảng chừng, thường là ... hoặc ... gì đó.

khoảng đó

🔗 そこら