兵庫 [Binh Khố]
ひょうご
へいこ
Danh từ chung
Hyogo (tỉnh)
Danh từ chung
kho vũ khí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
兵庫大学に入りました。
Tôi đã vào học tại Đại học Hyogo.
私は兵庫大学の学生です。
Tôi là sinh viên của Đại học Hyogo.
兵庫大学に通っています。
Tôi đang học tại Đại học Hyogo.
私は兵庫大学の4回生です。
Tôi là sinh viên năm thứ tư của Đại học Hyogo.
兵庫県の人口はどれぐらいですか。
Dân số của tỉnh Hyogo là bao nhiêu?
私は兵庫県に住んでいる。
Tôi sống ở tỉnh Hyogo.
彼は兵庫大学の経済学の教授です。
Anh ấy là giáo sư kinh tế tại Đại học Hyogo.
兵庫県の県庁所在地は神戸市です。
Thủ phủ của tỉnh Hyogo là thành phố Kobe.
私は兵庫の大学で勉強しています。
Tôi đang học tại một trường đại học ở Hyogo.