共にする [Cộng]

ともにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

làm cùng nhau; chia sẻ; tham gia

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみ運命うんめいともにしよう。
Hãy cùng nhau đối mặt với số phận.
わたし貴方あなた苦楽くらくともにしよう。
Tôi sẽ cùng bạn chia ngọt sẻ bùi.
あのひと一夜いちやともにしたの?
Bạn đã qua đêm với người đó sao?
わたしはアルジェリアからの代表だいひょう部屋へやともにした。
Tôi đã ở chung phòng với đại diện từ Algeria.
祖母そぼわたしたちと生活せいかつともにしていました。
Bà tôi đã sống cùng chúng tôi.
ときには船長せんちょうふね運命うんめいともにするものだ。
Đôi khi thuyền trưởng phải chung số phận với con tàu.
わたしたちがとも努力どりょくすれば、社会しゃかいはよくなるだろう。
Nếu chúng ta cùng nhau nỗ lực, xã hội sẽ trở nên tốt đẹp hơn.
わたしみなさんと仕事しごとともにすることをほこりにおもいます。
Tôi tự hào được làm việc cùng mọi người.
トムの両親りょうしんともに、トムがとてもわかかったころ他界たかいしました。
Cha mẹ Tom đã mất khi anh ấy còn rất trẻ.
従業じゅうぎょういんたちつら仕事しごと苦労くろうともにしている。
Nhân viên đã cùng nhau chia sẻ những khó khăn của công việc nặng nhọc.