六気 [Lục Khí]

ろっき
りっき
りくき

Danh từ chung

âm, dương, gió, mưa, tối, sáng

Danh từ chung

lạnh, nóng, khô, ẩm, gió, lửa

Danh từ chung

sáu cảm xúc (vui, giận, buồn, thích, yêu, ghét)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

6時ろくじ出発しゅっぱつするのはにならないよ。
Tôi không phiền khi khởi hành lúc 6 giờ.
カンマをれないようにしたいんだけど、6はカンマがないと不自然ふしぜんがします。
Tôi muốn viết mà không dùng dấu phẩy, nhưng cảm thấy thiếu tự nhiên nếu không có dấu phẩy ở số 6.