六割 [Lục Cát]
6割 [Cát]
ろくわり
Danh từ chung
sáu mươi phần trăm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の養殖真珠は世界の真珠市場の6割を占めるまでになった。
Ngọc trai nuôi của Nhật Bản chiếm tới 60% thị trường ngọc trai toàn cầu.
日本人男性の六割は日常的にお酒を飲んでいます。
Sáu mươi phần trăm đàn ông Nhật Bản uống rượu hàng ngày.