公立学校 [Công Lập Học Hiệu]
こうりつがっこう
Danh từ chung
trường công
JP: 公立学校では宗教教育が禁止されている。
VI: Trong trường công lập, giáo dục tôn giáo bị cấm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
公立学校の教師をしています。
Tôi là giáo viên ở trường công.
彼は公立学校で教育を受けた。
Anh ấy được giáo dục ở trường công.
公立の学校で先生として働いています。
Tôi đang làm việc như một giáo viên tại trường công.
公立学校制度はこわれかかっています。
Hệ thống trường công lập đang dần suy yếu.
その当時、どこの公立の学校にもネイティブの英語の先生などいませんでした。
Vào thời điểm đó, không có trường công lập nào có giáo viên bản ngữ tiếng Anh.
私立の学校は公立よりいいんだって。それって本当?
Người ta nói trường tư thục tốt hơn trường công, đúng không?