公正証書 [Công Chính Chứng Thư]
こうせいしょうしょ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
văn bản công chứng
JP: 公正証書遺言の作成や秘密証書遺言には公証人が関与します。
VI: Việc tạo lập di chúc công chứng và di chúc bí mật đều có sự tham gia của thừa phát lại.