Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
公敵一号
[Công Địch Nhất Hiệu]
こうてきいちごう
🔊
Danh từ chung
kẻ thù công cộng số 1
Hán tự
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
一
Nhất
một
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi