公にする [Công]
おおやけにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
công khai
JP: あなたがおいでになることを公にするのは賢明ではないかもしれない。
VI: Việc công khai rằng bạn sẽ có mặt có thể không phải là một ý kiến khôn ngoan.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアドからしてアメ公か?
Từ địa chỉ email này, bạn là người Mỹ phải không?
その問題は公にしてさばかれるべきだ。
Vấn đề này nên được công khai và giải quyết.
このニュースはまだ公にしてほしくない。
Tôi không muốn công khai tin này ngay bây giờ.
私たちはそれを公にしようと思う。
Chúng tôi định công khai điều đó.
その老人は10年前に公の生活から引退した。
Người già đó đã nghỉ hưu khỏi đời sống công cộng cách đây mười năm.
その政治家は前言を取り消して公に謝罪するはめになった。
Chính trị gia đó đã phải rút lại lời nói trước đó và công khai xin lỗi.
多くの国が公の場所での喫煙を禁止する法律を通過させている。
Nhiều quốc gia đã thông qua luật cấm hút thuốc nơi công cộng.
今回の事は公にすると今後の売り上げに影響が出るから、今回だけは許してやる。
Vụ việc lần này nếu được công bố sẽ ảnh hưởng đến doanh số bán hàng sau này, nên lần này tôi sẽ tha thứ cho bạn.
彼がパブロと結婚するつもりだと公に宣言したとき、彼の祖母は心臓が止まりそうになったし、彼の叔母は目玉が飛び出してしまいそうだった。でも彼の妹は鼻高々だった。
Khi anh ấy công khai tuyên bố sẽ kết hôn với Pablo, bà ngoại của anh ấy suýt ngất, còn dì của anh ấy thì tròn xoe mắt, nhưng em gái anh ấy thì rất tự hào.