八達 [Bát Đạt]

はったつ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

(đường) chạy theo mọi hướng; giao thông thuận tiện; khả năng trong bất kỳ lĩnh vực nào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはみんなで8人はちにんです。
Chúng tôi có tất cả 8 người.
わたしたち列車れっしゃ八時はちじ大阪おおさかて、十一時じゅういちじについた。
Chuyến tàu của chúng tôi khởi hành lúc 8 giờ từ Osaka và đến nơi lúc 11 giờ.
わたしたちったバスは8時はちじ出発しゅっぱつし、11時じゅういちじにボストンにいた。
Chuyến xe buýt chúng tôi đi đã rời đi lúc 8 giờ và đến Boston lúc 11 giờ.