八つ当たり [Bát Đương]

八つ当り [Bát Đương]

やつあたり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

trút giận (lên ai đó hoặc cái gì đó); trút giận lên

JP: かれはいつもひとにやつあたりをします。

VI: Anh ấy luôn xả stress vào người khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オレにやったりするなよ。
Đừng xả giận lên tôi.
やったりするつもりはなかったのよ。
Tôi không có ý xả giận đâu.