全てにおいて [Toàn]

全てに於いて [Toàn Ư]

すべてにおいて

Cụm từ, thành ngữ

trong mọi khía cạnh

JP: がいして、トムはやることほとんどすべてにおいてのんびりした人間にんげんだ。

VI: Nói chung, Tom là một người khá thong thả trong hầu hết mọi việc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すべてのめんにおいて、どころがない。
Trong mọi phương diện, không có điểm nào để chê.
すべてにおいて、安全あんぜんだいいちだ。
Trên hết, an toàn là quan trọng nhất.
近親きんしん相姦そうかんはほとんどすべての文化ぶんかにおいて禁忌きんきとされている。
Hầu hết mọi nền văn hóa đều coi loạn luân là điều cấm kỵ.
トムは自分じぶんのしてきたすべての仕事しごとにおいてつね成功せいこうおさめている。
Tom luôn thành công trong mọi công việc mà anh ấy đã làm.