全くもう [Toàn]
まったくもう
Cụm từ, thành ngữThán từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 biểu hiện sự bực bội
trời ơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はもう全く大丈夫です。
Tôi hoàn toàn ổn rồi.
全くもう、本当にいじわるだ。
Thật là, bạn thật độc ác.
全くもう、本当にいじわるなんだから。
Thật là, bạn thật độc ác.
あれからずっと、学校にメールで問い合わせをしてるんだけど、全く答えらしい答えを貰えないのよ。もうね、学校の人って頼りになんないよね。どうしたら早く落ち着くと思う?
Tôi đã liên lạc với trường học qua email từ hồi đó nhưng chưa nhận được câu trả lời thỏa đáng. Thật sự là nhân viên trường không đáng tin cậy. Bạn nghĩ làm thế nào để mọi thứ sớm ổn định?