入院治療 [Nhập Viện Trị Liệu]

にゅういんちりょう

Danh từ chung

điều trị nội trú

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

入院にゅういん治療ちりょう必要ひつようです。
Bạn cần phải nhập viện điều trị.
治療ちりょうのためにも入院にゅういんしたほうがいいですね。
Bạn nên nhập viện để điều trị.
トムはクスリをやりすぎて、治療ちりょう入院にゅういんしている。
Tom do dùng thuốc quá liều nên phải nhập viện để điều trị.