入室 [Nhập Thất]
にゅうしつ
にっしつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
vào phòng
JP: 職員以外入室禁止。
VI: Cấm người ngoài nhân viên vào phòng.
🔗 退室
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
Lĩnh vực: Phật giáo
học dưới sự hướng dẫn của thầy tu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
入室前はノックをしてください。
Vui lòng gõ cửa trước khi vào.
客が入室してきた時、私達は立ちあがってあいさつをした。
Khi khách bước vào phòng, chúng tôi đã đứng dậy chào hỏi.