入学式 [Nhập Học Thức]
にゅうがくしき
Danh từ chung
lễ nhập học
JP: 入学式は十時から行います。
VI: Lễ nhập học bắt đầu lúc mười giờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は、大学の入学式だ。
Hôm nay là lễ khai giảng của đại học.
今年度の入学式の前日に、昨年度入学式ができなかった新2年生の為の入学式をするなんて、粋な計らいだね。
Tổ chức lễ nhập học cho sinh viên năm hai vào ngày trước lễ nhập học của năm nay vì họ không thể có lễ nhập học năm ngoái thật là tinh tế.
入学式も終わりました。同じ沿線の大学です。
Lễ nhập học cũng đã kết thúc. Đó là một trường đại học trên cùng một tuyến đường sắt.