入城 [Nhập Thành]

にゅうじょう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

vào thành

JP: 官軍かんぐん入城にゅうじょうゆるすとはどういう了見りょうけんだ。

VI: Chính phủ đã cho phép quân đội vào thành, quyết định này được hiểu như thế nào?