入れ [Nhập]

いれ

Danh từ dùng như hậu tố

hộp đựng

JP: 現金げんきんれのはこにはほとんどおかねのこっていないことがわかった。

VI: Hộp đựng tiền mặt hầu như không còn tiền.

🔗 名刺入れ

Danh từ dùng như hậu tố

đưa vào

🔗 車庫入れ; 質入れ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

れません。
Không thể vào được.
広告こうこくれないで?
Đừng cho quảng cáo vào nhé?
なかれてよ。
Cho tôi vào trong.
なかれて。
Cho tôi vào.
なかにはれなかったよ。
Tôi không vào được bên trong.
なんとかれた。
Tôi đã xoay sở để vào được.
ちゃれますよ。
Tôi sẽ pha trà.
こおりれる?
Có cho đá vào không?
スタジオにれません。
Tôi không thể vào phòng thu.
コーヒーをれましょう。
Tôi sẽ pha cà phê.