入り組む [Nhập Tổ]
いりくむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ
trở nên phức tạp
JP: 植物の生長と生産性は、気温と湿度が作り出す入り組んだ関係に敏感に反応する。
VI: Sự tăng trưởng và năng suất của thực vật nhạy cảm với mối quan hệ phức tạp giữa nhiệt độ và độ ẩm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
市の最北部の路地は、迷路のように入り組んでいる。
Những con hẻm ở phía bắc thành phố phức tạp như mê cung.