免疫力 [Miễn Dịch Lực]
めんえきりょく
Danh từ chung
sức đề kháng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは免疫力が低下している。
Tom đang suy giảm miễn dịch.
当病院には、免疫力が低下した患者さんを感染から守るため、無菌室を10床完備しております。
Bệnh viện chúng tôi có 10 phòng vô trùng để bảo vệ bệnh nhân có hệ miễn dịch yếu khỏi nhiễm trùng.