光力 [Quang Lực]

こうりょく

Danh từ chung

cường độ ánh sáng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカのひかりがまだかがやきとしてえているどうかをうたがうひとへ、今夜こんや我々われわれくにしんつよさは軍隊ぐんたいちからとみ規模きぼからではなく、民主みんしゅ主義しゅぎ自由じゆう機会きかい不屈ふくつ希望きぼうといった我々われわれ理想りそうへのるぎないちからからるともういちど証明しょうめいした。
Đối với những ai nghi ngờ liệu ánh sáng của nước Mỹ có còn cháy sáng như một ngọn lửa không, tôi muốn nói rằng tối nay, sức mạnh thực sự của đất nước chúng ta không đến từ sức mạnh quân sự hay quy mô của của cải, mà đến từ sức mạnh bền vững của chúng ta vào các giá trị như dân chủ, tự do, cơ hội và hy vọng bất khuất.