先買い [Tiên Mãi]

先買 [Tiên Mãi]

さきがい

Danh từ chung

mua trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムのバイトさき、 ノルマ達成たっせいできないと自腹じばら商品しょうひんってつじつまわせさせられるんだって。
Chỗ làm thêm của Tom, nếu không đạt chỉ tiêu phải tự mua sản phẩm để đạt chỉ tiêu đấy.