先ほど [Tiên]

先程 [Tiên Trình]

さきほど
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungTrạng từ

mới đây; vừa rồi

JP: ついさきほどくんのおとうさんにいました。

VI: Tôi vừa mới gặp bố bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ先程さきほどかえってきた。
Anh ấy vừa mới về nhà.
先程さきほど、どういうわけかマイクがはいりませんでした。
Lúc nãy, không hiểu vì sao micro lại không hoạt động.
先程さきほどのはPなみでした。Sなみます。
Vừa rồi là sóng P. Sóng S sắp đến.
先程さきほどったように、かれはここにいません。
Như tôi đã nói trước đó, anh ấy không ở đây.
つい先程さきほど、マケイン上院じょういん議員ぎいんから非常ひじょう丁寧ていねい電話でんわいただきました。
Vừa rồi tôi đã nhận được một cuộc điện thoại rất lịch sự từ Thượng nghị sĩ McCain.