先学 [Tiên Học]
せんがく
Danh từ chung
học giả tiền bối
🔗 後学
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
リンダの先学期の成績が非常に良かったので、私は彼女がヨーロッパに行けるよう段取りをした。
Vì kết quả học tập học kỳ trước của Linda rất tốt, tôi đã sắp xếp để cô ấy có thể đi châu Âu.