先ほど来 [Tiên Lai]
先程来 [Tiên Trình Lai]
先ほどらい [Tiên]
さきほどらい
Trạng từ
từ một lúc trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたより先にここに来てたのよ。
Tôi đã đến đây trước bạn đấy.
誰が一番先に来ると思いますか。
Bạn nghĩ ai sẽ đến đầu tiên?
今度日本に返って来られるのはずっと先のことでしょう。
Có lẽ mất một thời gian dài nữa mới có thể quay trở lại Nhật Bản.
どうせ、時間に関わらず、俺が先に来てなかったら、さっさとネカフェへ行く腹積もりだったんだろう。
Dù sao thì có lẽ anh đã định sẵn sẽ nhanh chóng đến quán net nếu như tôi không đến trước.
「私の後から来る方は私に優る方である。私より先におられたからである」といったのはこの方の事です。
"Người đến sau tôi sẽ hơn tôi, vì người ấy đã tồn tại trước tôi," người này đã nói.
いつも話をしに来てくれてたあの子、東京で元気にしてるかな?連絡先聞いとけばよかったな。
Cậu bé hay đến nói chuyện với tôi, không biết bây giờ ở Tokyo có khỏe không nhỉ? Giá mà tôi đã hỏi số điện thoại của cậu ấy.
私が「私の後から来る人がある。その方は私に優る方である。私より先におられたからだ」と言ったのは、この方の事です。
Người mà tôi nói "Sẽ có người đến sau tôi. Người đó vượt trội hơn tôi, vì người đó đã tồn tại trước tôi" chính là người này.
「手塩にかけて育てたうちの芽衣をどこの馬の骨かもわからないような奴に、ほいほいやれるか!結婚したいなら、釣書を持ってこい。釣書を!」「はい。持ってきました」「かせっ。えっ、学歴、タトエバ医大、医学部卒。勤務先、タトエバ総合病院。役職、助教授」「まぁ、入りたまえ。おい、お酒を持って来い。早くしろ」
"Con gái tôi được nuôi nấng tỉ mỉ, làm sao có thể dễ dàng gả cho thằng không rõ nguồn gốc nào đó! Nếu muốn cưới, hãy mang sổ tịch đến! Sổ tịch!""Vâng, tôi đã mang theo.""Ồ, học vấn, chẳng hạn như tốt nghiệp đại học y, khoa y. Nơi làm việc, bệnh viện tổng hợp. Chức vụ, phó giáo sư.""Ồ, mời vào. Này, mang rượu đến đây. Nhanh lên."