先の先 [Tiên Tiên]
せんのせん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
Lĩnh vực: Võ thuật
tấn công trước đối thủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
先は長いなあ。
Con đường phía trước còn dài.
先にやってよ。
Làm trước đi.
カネが先だ。
Tiền là trên hết.
タマゴが先か、ニワトリが先か?
Trứng có trước hay gà có trước?
鶏が先か、卵が先か。
Con gà có trước hay quả trứng có trước?
先に駆け出すなんてずるいぞ。
Chạy trước như vậy là không công bằng đấy.
一寸先は闇。
Không biết trước được tương lai.
私が先に行くよ!
Tôi sẽ đi trước nhé!
男性より女性が先。
Phụ nữ trước, đàn ông sau.
私は先に行きます。
Tôi sẽ đi trước.