先が見える [Tiên Kiến]
さきがみえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
hình dung ra kết quả (thường là không may)
JP: あの歌手も先が見えている。
VI: Ca sĩ đó cũng biết trước tương lai của mình.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
có tầm nhìn xa; có thể thấy trước tương lai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
1メートル先さえ見えなかった!
Tôi không thể nhìn thấy gì cả, ngay cả một mét phía trước!
霧がとても濃かったので、一寸先も見えなかった。
Sương mù quá dày đến nỗi không thể nhìn thấy gì cả.
20マイル先に山の頂上が見えた。
Tôi có thể nhìn thấy đỉnh núi từ khoảng cách 20 dặm.
その少年は通りの先の方で見えなくなった。
Cậu bé đó đã biến mất ở phía cuối con đường.
雷の音より稲妻が先に見えるのは、光速が音速より速いからだ。
Ta thấy tia chớp trước tiếng sấm vì ánh sáng truyền đi nhanh hơn âm thanh.
雷鳴が聞こえるよりも先に稲光が見えるのは、光が音よりも早く伝わるからである。
Ta thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm vì ánh sáng truyền đi nhanh hơn âm thanh.
「渋谷駅まで歩いてどれぐらいかかる?」「渋谷駅なら、ここから目と鼻の先だよ。ほら、あそこに見えるのが渋谷駅だよ」
"Đi bộ đến ga Shibuya mất bao lâu?" "Nếu là ga Shibuya, nó ngay sát đây thôi. Kìa, đó là ga Shibuya."