元気出して [Nguyên Khí Xuất]

げんきだして

Cụm từ, thành ngữ

giữ sức khỏe; cố lên!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

元気げんきして。
Cố lên nhé.
元気げんきせよ。
Hãy vui lên nào.
元気げんきしなよ。
Cố gắng lên nhé.
元気げんきせ。そのうちなんとかなる。
Hãy vui lên. Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
ちゃんで元気げんきしてください。
Hãy uống trà và lấy lại tinh thần nhé.
どうかそんなにかなしまずに元気げんきしてください。
Làm ơn đừng buồn nữa, hãy vui lên.
元気げんきせ。そのうちすべてうまくいくだろう。
Hãy vui lên. Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.
そんなむなよ。おいしいものでもべて元気げんきしな。
Đừng buồn nữa, ăn gì ngon ngon để lấy lại tinh thần đi.
元気げんきしなさい」と彼女かのじょわたしいいいました。
"Hãy vui lên," cô ấy nói với tôi.
事態じたいはよくなってきているよ、だから元気げんきせ。
Tình hình đang dần tốt lên đấy, vậy nên hãy vui lên.