元気いっぱい [Nguyên Khí]
元気一杯 [Nguyên Khí Nhất Bôi]
げんきいっぱい
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từDanh từ chung
tràn đầy sức khỏe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
元気いっぱいね。
Bạn tràn đầy năng lượng nhỉ.
彼は元気いっぱいだ。
Anh ấy tràn đầy năng lượng.
子供たちは元気いっぱいだ。
Bọn trẻ tràn đầy năng lượng.
その政治家は今元気いっぱいだ。
Chính trị gia đó hiện đang rất hăng hái.
子猫って本当に無邪気で元気いっぱいだよね。
Mèo con thật là ngây thơ và đầy sức sống.
その男は元気いっぱい、休暇から戻ってきた。
Người đàn ông ấy tràn đầy năng lượng, đã trở lại sau kỳ nghỉ.
我が家の赤ちゃんも8ヶ月になり元気いっぱいすくすくとそだっていますよ。
Em bé nhà tôi đã 8 tháng tuổi và đang phát triển khỏe mạnh.