元にして [Nguyên]

もとにして

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dựa trên; xuất phát từ; xây dựng trên; bắt đầu với

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もとカレが浮気うわきをした。
Người yêu cũ của tôi đã lừa dối.
もとカノに浮気うわきされた。
Tôi bị người yêu cũ lừa dối.
いったんしたことはもとどおりにならない。
Việc đã làm rồi thì không thể trở lại như cũ.
トムはメアリーのくびもとにキスをした。
Tom đã hôn vào cổ áo của Mary.
一度いちどしてしまったことはもとにはもどらない。
Việc đã làm rồi không thể quay trở lại như cũ.
2、3日みっかしたらもとどおり元気げんきになるよ。
Chỉ 2, 3 ngày nữa thôi là bạn sẽ khỏe lại như cũ.
わすれようとすればするほどもとかれのことおもしちゃう。
Càng cố quên thì càng nhớ về người yêu cũ.
ナイフを使用しようしたら、かならもと場所ばしょにおかえしください。
Sau khi sử dụng dao, hãy trả lại đúng chỗ.
かれうつしをもとのものと比較ひかくしてみた。
Anh ấy đã so sánh bản sao với bản gốc.
ぼう連盟れんめいもと会長かいちょう背任はいにん容疑ようぎ逮捕たいほされました。
Cựu chủ tịch một liên minh đã bị bắt giữ với cáo buộc phản bội.