優しい声 [Ưu Thanh]

やさしいこえ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

giọng nói nhẹ nhàng

JP: 彼女かのじょ子供こどもたちにやさしいこえはなしかけた。

VI: Cô ấy đã nói chuyện với các con bằng giọng dịu dàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょやさしいこえった。
Cô ấy đã nói bằng giọng nhẹ nhàng.
彼女かのじょやさしいこえはなした。
Cô ấy đã nói bằng giọng dịu dàng.
彼女かのじょこえやさしく綺麗きれいだった。
Giọng nói của cô ấy dịu dàng và đẹp.
かれこえにはやさしいづかいがちていた。
Giọng của anh ấy tràn đầy sự quan tâm ân cần.
かれかおこわそうにえる反面はんめんこえやさしくおだやかだった。
Dù khuôn mặt anh ấy trông đáng sợ nhưng giọng nói lại rất dịu dàng và nhẹ nhàng.
かれはとてもやさしい性質せいしつで、おおきなこえすのもいたことがない。
Anh ấy có tính cách rất hiền lành, tôi chưa bao giờ nghe thấy anh ấy nói to.