働き者 [Động Giả]

はたらきもの
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

người chăm chỉ; người làm việc chăm chỉ

JP: わかいときは、かれはたらものであった。

VI: Khi còn trẻ, anh ấy là một người làm việc chăm chỉ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはたらものだ。
Anh ấy là người chăm chỉ.
ほんと、はたらものね。
Thật sự là người chăm chỉ đấy.
トムははたらものだ。
Tom là người siêng năng.
あなたははたらものだ。
Bạn là người chăm chỉ.
きみこそ本当ほんとうはたらものだ。
Bạn thật là người chăm chỉ.
がいして日本人にほんじんはたらものだ。
Nói chung người Nhật rất chăm chỉ.
ほんと、はたらものなんだから。
Thật sự là người chăm chỉ mà.
トムのおくさんははたらものだ。
Vợ Tom là người rất chăm chỉ.
かれわかときはたらものだった。
Khi còn trẻ, anh ấy là người chăm chỉ làm việc.
マークは建設けんせつはんなかでははたらものだった。
Mark là người chăm chỉ nhất trong đội xây dựng.