傷を負う [Thương Phụ]

きずをおう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

bị thương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはきずった。
Tom đã bị thương.
かれあたまきずった。
Anh ấy bị thương ở đầu.
かれったきずはすべて外傷がいしょうだ。
Tất cả vết thương của anh ấy đều là thương tích bên ngoài.
彼女かのじょはその事故じこでかすりきずった。
Cô ấy chỉ bị xây xát trong vụ tai nạn đó.
はねふかきずった小鳥ことりつけました。
Tôi đã tìm thấy một con chim nhỏ bị thương nặng ở cánh.
夕方ゆうがたになってわたしはとがひどいきずってもどってきた。
Buổi chiều, con chim bồ câu của tôi đã trở về với vết thương nặng.
医者いしゃきずった少年しょうねんたすけようと一生懸命いっしょうけんめい努力どりょくした。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để giúp đỡ cậu bé bị thương.
ひどいきずったぞうは、興奮こうふんし、とおみち出会であったものというものおそった。
Con voi bị thương nặng đã hoảng loạn và tấn công mọi sinh vật mà nó gặp trên đường đi.
かれまわりのものはすべ粉々こなごなばされたが、かれはすりきず1つわずにげた。
Mọi thứ xung quanh anh ấy đều bị thổi bay thành từng mảnh, nhưng anh ấy đã thoát ra mà không hề xước xát.
T19歳じゅうきゅうさい殺人さつじんざいまぬかれたが、意図いとてききずわせたとして、傷害しょうがいざい宣告せんこくされた。
Anh T., 19 tuổi, đã tránh được tội giết người nhưng bị kết án tội gây thương tích cố ý.