傷がつく [Thương]
傷が付く [Thương Phó]
きずがつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
bị hư hại; bị sứt mẻ; bị trầy xước
JP: 車はフェンスをかすって傷がついた。
VI: Xe hơi đã va nhẹ vào hàng rào và bị xước.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
bị thương; bị tổn thương
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
bị tổn hại (danh tiếng)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
貴重品は傷がつくと価値が下がる。
Đồ quý giá bị xước sẽ mất giá.