催涙弾 [Thôi Lệ Đạn]

さいるいだん

Danh từ chung

bom khí cay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警官けいかんたいがデモたい多数たすう催涙さいるいだんげた。
Lực lượng cảnh sát đã ném nhiều quả lựu đạn cay vào đám biểu tình.