健脚家 [Kiện Cước Gia]

けんきゃくか

Danh từ chung

người đi bộ giỏi

JP: こんなになが距離きょりあるいたなんてかれ健脚けんきゃくちがいない。

VI: Anh ấy phải là người có đôi chân khỏe để đi được quãng đường dài như thế.